work ethic là gì đang được nhiều người tìm kiếm. Starwarsvn.com là blog cá nhân sưu tầm và chia sẻ thông tin hữu ích mà mọi người đang quan tậm hiện nay. Starwarsvn.com gửi tới các bạn bài viết Work ethic là gì – Tất tần tật thông tin về work ethic. Hi vọng các bạn nhận được thông tin hữu ích trong bài viết này!

  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Triển lãm ảnh
  • sách điện tử
  • Đăng bài
  • Lộ trình CN

Búp chuối non

Menu SearchMain Bỏ qua nội dung

  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Triển lãm ảnh
  • sách điện tử
  • Đăng bài
  • Lộ trình CN

Ý nghĩa của  work ethic  bằng tiếng Anh

Đạo đức công việc [S] uk / wɜːk ˌeθ.ɪk / us / ˈwɝːk ˌeθ.ɪk / niềm tin rằng công việc là tốt về mặt đạo đức: Đạo đức công việc của Bill chưa bao giờ rất mạnh mẽ .SMART Từ vựng: các từ và cụm từ liên quan

Muốn tìm hiểu thêm?

Cải thiện vốn từ vựng của bạn với Từ vựng tiếng Anh trong Sử dụng từ Cambridge.
Học những từ bạn cần để giao tiếp với sự tự tin. Đại từ công việc [U] us / wɜrk eθ · ɪk / niềm tin rằng công việc có giá trị như một hoạt động và là đạo đức tốt về mặt đạo đức [S] uk theo cách mà ai đó cảm nhận về tầm quan trọng của công việc , thường là niềm tin rằng điều quan trọng là phải làm việc chăm chỉ: Mục đích của chương trình là khơi dậy tinh thần làm việc và ý thức làm việc nhóm ở những người trẻ tuổi. Các nhà quản lý thường nói rằng những người lao động lớn tuổi thân thiện hơn với khách hàng và có đạo đức làm việc tốt hơn họ. Những người thất nghiệp thường bị chỉ trích là có đạo đức làm việc kém. Ví dụ về đạo đức làm việc trong công việc Phát âm của  đạo đức công việc là  gì?  Duyệt qualàm việc đối xử với thành ngữ chống lại / cho sbwork xung quanh công việc tại sthwork ethicwork kinh nghiệm làm việc ép buộc trong quá trình xử lý đang diễn ra

Có thể bạn quan tâm:  Download corona 4.0 full crack - Đầy đủ nhất, Link sống mới nhất

“Đạo đức làm việc” nghĩa là gì: Định nghĩa, Ví dụ bằng tiếng Anh

Trong giao tiếp hàng ngày, chúng ta cần sử dụng rất nhiều từ ngữ khác nhau để việc giao tiếp diễn ra thuận lợi hơn. Điều này khiến những người mới bắt đầu học trở nên bối rối không biết dùng từ gì khi giao tiếp, khá phức tạp và không biết diễn đạt như thế nào cho chính xác. Vì vậy, để nói trôi chảy và chính xác thì chúng ta cần luyện từ vựng một cách chuẩn nhất và cũng nên đọc đi đọc lại nhiều lần để ghi nhớ và tạo phản xạ khi giao tiếp. Học một mình không có động lực và cũng không khó hiểu. Hôm nay cùng StudyTiengAnh tìm hiểu một từ được dùng là Work ethic trong tiếng Anh với các ví dụ cụ thể và cả cách dùng từ Work ethic trong câu nhé !!!

đạo đức làm việc bằng tiếng Anh

1. Đạo đức lao động trong tiếng Việt là gì?

Đạo đức làm việc

Cách phát âm:  / ˈwɜːk ˌeθ.ɪk /

Loại từ:  danh từ số ít

Định nghĩa:

Đạo đức làm việc:  đạo đức nghề nghiệp. Từ này được sử dụng rất nhiều, đặc biệt là trong các cuộc phỏng vấn, có niềm tin vào công việc cũng như khả năng làm việc chăm chỉ của bạn sẽ cho người khác thấy bạn là người có đạo đức cũng như thể hiện được năng lực của bạn trong công việc. Tự mình tạo ra giá trị mang lại và thể hiện tinh thần làm việc hăng say.

  • Anh ấy nhấn mạnh đạo đức làm việc của mình trong sơ yếu lý lịch và thực tế đó là điều mà công ty đang tìm kiếm.
  • Anh ấy nhấn mạnh đạo đức của mình trong sơ yếu lý lịch và đó thực sự là điều mà công ty chúng tôi cần.
  • Họ đánh giá thái độ của bạn thông qua công việc của bạn và họ sẽ xem xét bạn có đạo đức làm việc tốt hay không. Và nó sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến tiềm năng thăng tiến của bạn.
  • Họ sẽ đánh giá thái độ qua công việc và họ sẽ xem xét bạn có đạo đức làm việc tốt hay không. Và nó sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến cơ hội thăng tiến.

2. Cách sử dụng English work ethic trong câu:

đạo đức làm việc bằng tiếng Anh

[  Từ được dùng làm chủ ngữ chính trong câu  ]

  • Đạo đức làm việc được sử dụng để đánh giá nhân viên tại nơi làm việc của họ và nó rất quan trọng. Do tinh thần làm việc, mọi người sẽ hiểu bạn đã đặt niềm đam mê và sự chăm chỉ vào công việc của mình như thế nào.
  • Đạo đức nghề nghiệp được sử dụng để đánh giá nhân viên tại nơi làm việc và nó rất quan trọng. Nhờ có đạo đức nghề nghiệp, chúng ta sẽ hiểu được tâm huyết và sự chăm chỉ khi đặt vào công việc.
Có thể bạn quan tâm:  Woven là gì - Tất tần tật thông tin về woven

Đối với câu này, từ “work ethic” là chủ ngữ của câu vì nó ở dạng số ít, vì vậy nó được theo sau bởi động từ là “is”.

  • Đạo đức làm việc được đáp ứng trong các yêu cầu công việc vì họ cần những người đó giúp xây dựng một môi trường làm việc mới.
  • Đạo đức nghề nghiệp được liệt kê trong yêu cầu công việc vì họ cần những người này giúp xây dựng môi trường làm việc mới.

Đối với câu này, từ “work ethic” là chủ ngữ của câu mà chủ ngữ là danh từ số ít, vì vậy động từ to be “is” nên được sử dụng.

[Các  từ được sử dụng làm đối tượng trong câu  ]

  • Họ mô tả đạo đức làm việc trong yêu cầu công việc rằng một nhân viên hoàn hảo mà họ đang tìm kiếm và điều đó hoàn toàn phù hợp với tôi. Tôi nghĩ tôi sẽ nộp đơn xin việc ngay bây giờ.
  • Họ mô tả đạo đức làm việc của mình trong tin tuyển dụng về người hoàn hảo mà họ đang tìm kiếm. Tôi nghĩ tôi sẽ xin việc ngay bây giờ.

Đối với câu này, từ “work ethic” là tân ngữ của câu, bổ sung cho cả câu để làm cho câu rõ ràng hơn.

  • Hàng năm, chúng tôi cố gắng nâng cao tinh thần làm việc và năng suất làm việc. Chúng ta càng làm việc chăm chỉ thì tiền lương nhận được càng nhiều.
  • Hàng năm, chúng tôi cố gắng cải thiện tinh thần làm việc và năng suất của mình. Chúng ta càng làm việc chăm chỉ, chúng ta càng được trả nhiều tiền hơn.

Đối với câu này, từ “đạo đức làm việc” là tân ngữ trong câu sau động từ thông thường và bổ nghĩa cho chủ ngữ “chúng tôi”.

[  Những từ được sử dụng làm phần bổ sung cho chủ đề của câu  ]

  • Yếu tố cần thiết nhất ở nơi làm việc là đạo đức làm việc.
  • Một yếu tố cần thiết ở nơi làm việc là đạo đức nghề nghiệp.
Có thể bạn quan tâm:  Xeton là gì - Tất tần tật thông tin về Xeton

Đối với câu này, từ “đạo đức làm việc” là phần bổ sung cho chủ ngữ “yếu tố cần thiết nhất ở nơi làm việc”.

[Các  từ được sử dụng làm phần bổ sung cho giới từ  ]

  • Vì đạo đức làm việc, chúng tôi phải đảm bảo rằng chúng tôi đã làm mọi thứ với khả năng của mình và không được để xảy ra sai sót.
  • Vì đạo đức làm việc của chúng tôi, chúng tôi cần đảm bảo rằng chúng tôi làm mọi thứ hết sức mình và không được phép để xảy ra sai sót.

Đối với câu này, từ “bởi vì” là giới từ và theo sau là danh từ “đạo đức làm việc”. Danh từ đứng sau bổ nghĩa cho giới từ đứng trước làm rõ nghĩa của câu.

  • Theo đạo đức làm việc, tôi nghĩ rằng chúng ta phải làm lại nó một lần nữa.
  • Theo đạo đức nghề nghiệp, tôi nghĩ chúng ta cần làm lại

Đối với câu này, từ “Theo” là giới từ và sau nó là danh từ “đạo đức làm việc”. Danh từ đứng sau bổ nghĩa cho giới từ đứng trước làm rõ nghĩa của câu.

[Các  từ được sử dụng để bổ sung cho đối tượng  ]

  • Chúng tôi gọi đó là loại bằng cấp, đạo đức làm việc.
  • Chúng tôi gọi yêu cầu này là đạo đức nghề nghiệp

Đối với câu này, từ “đạo đức làm việc” bổ sung cho tân ngữ đứng trước nó, “loại bằng cấp”, giúp làm cho câu rõ ràng hơn.

đạo đức làm việc bằng tiếng Anh

Hi vọng với bài viết này, StudyTiengAnh đã giúp bạn hiểu rõ hơn về cụm từ work ethic trong tiếng Anh !!!


Video Work ethic là gì – Tất tần tật thông tin về work ethic

Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết Work ethic là gì – Tất tần tật thông tin về work ethic! Starwarsvn.com hi vọng đã mang đến thông tin hữu ích cho bạn. Xem thêm các bài viết cùng danh mục hỏi đáp. Mọi ý kiến thắc mắc hãy comment bên dưới, chúng tôi sẽ phản hồi sớm nhất có thể. Nếu thấy hay hãy chia sẻ bài viết này cho nhiều người được biết. Starwarsvn.com chúc bạn ngày vui vẻ

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here