Bạn đang tìm hướng dẫn lập thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 133.Starwarsvn.com gửi tới các bạn bài viết Hướng dẫn lập thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 133 . Cùng Starwarsvn.com tìm hiểu ngay thôi

quản lý     _

-n. alen: 0989.233.284 –

02462.536.826
Ülke: hotroketoan68@gmail.com
kế toán THIÊN    YÙNGHướng dẫn lập thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 133 - Hướng dẫn lập thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 133

  • người quản lý
  • thực ra
  • – cao bồi
  • tìm kiếm một sơ hở
  • Nhưng
  • cá cơm ovodstvo
  • onna a
  • actura
  • Actura và Odazhbi
  • Thuế tiêu thụ đặc biệt
  • ds
  • anek ohodite a a
  • mắt cá chân của công ty
  • thuế nhà thầu
  • sự bù đắp HTKK mới
  • các biện pháp trừng phạt và vi phạm
  • sự không chính xác và sự đảo ngược
  • anuts, alni omakinstva
  • Băng hình
  • đào tạo độc lập về sự xuất sắc
  • đào tạo thủy sinh tự học Misa
  • ovoden oftuer tự học về
  • vodka a payi
  • tài sản độc hại – CCDC
  • người chuyển nhượng
  • vodstvo và đợi
  • ortno – lãnh đạo trục
  • nước lau nhà
  • – sự giống nhau
  • kiến thức về nước
  • an sinh xã hội – bảo hiểm công – an sinh – KPCĐ
  • công việc trong khi tài xế
  • về trục adavani và vodstvoto – anqi
  • khoảng cách
  • mẫu đăng ký
  • mẫu báo cáo
  • ô nhiễm nguồn nước
  • bà góa phụ abirane trong khi onal
  • nước
  • led asno 133
  • led asno 200
  • аа vodni
  • nước
  • và đọc nước
  • và từ ovodni andarti
  • orma a ace
  • công thức và actura
  • tạo thành một lớp nhện anach
  • hình thức đấu giá thanh toán
  • aucherization
  • chứng từ công thức và odezhba
  • azci a alut auchers
  • tài sản tài sản và tài sản hiện tại
  • ormi
  • hình thức và quy định –
  • những tài liệu công khai này
  • anachni akoni – hướng dẫn này
  • Video

THIEN UNG

THIEN YUNG MUHASEBE RKETİ cung cấp dịch vụ kế toán chủ động

báo cáo thường niên dựa trên số 133/2016 / TT-BTC

Thuyết minh báo cáo tài chính theo Thông tư 133 Mẫu số B09-DNN sẽ được Công ty Luật Minh Khuê gửi tới bạn đọc trong bài viết tiếp theo. Các bạn có thể tải mẫu thuyết minh báo cáo tài chính ở cuối bài viết. 1. Các thuyết minh ví dụ về báo cáo tài chính

Tên công ty:   Địa chỉ: Form No. B09 – DNN
(Maliye Bakanlığı’nın 26 Ağustos 2016 tarih ve 133/2016/TT-BTC sayılı Genelgesi uyarınca yayımlanmıştır)

FİNANSAL TABLOLARA İLİŞKİN NOTLAR KÜÇÜK

Beş…

(İşletmenin sürekliliği varsayımını karşılayan işletmeler için geçerlidir)

I. İşletmelerin operasyonel özellikleri

1. Sermaye sahipliği şekli:

2. Lĩnh vực kinh doanh:

3. Ngành nghề kinh doanh:

4. Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường:

5. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính.

6. Tuyên bố về khả năng so sánh thông tin trên Báo cáo tài chính (có so sánh được hay không, nếu không so sánh được phải nêu rõ lý do như chuyển đổi hình thức sở hữu, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp, chia, tách doanh nghiệp nêu độ dài về kỳ so sánh…)

II. Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

1. Kỳ kế toán năm: (bắt đầu từ ngày ../…/… kết thúc vào ngày …./…/…).

2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán:

III. Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng

Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán áp dụng

IV. Các chính sách kế toán áp dụng (chi tiết theo các nội dung dưới đây nếu có phát sinh)

– Tỷ giá hối đoái áp dụng trong kế toán.

– Nguyên tắc chuyển đổi BCTC lập bằng ngoại tệ sang Đồng Việt Nam.

– Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền.

– Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư tài chính.

– Nguyên tắc kế toán nợ phải thu.

– Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho.

– Nguyên tắc ghi nhận và các phương pháp khấu hao TSCĐ, TSCĐ thuê tài chính, bất động sản đầu tư.

– Nguyên tắc kế toán nợ phải trả.

– Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay.

– Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu.

– Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu.

– Nguyên tắc kế toán chi phí.

V. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo tình hình tài chính

Đơn vị tính: đồng

1. Tiền và tương đương tiền– Tiền mặt- Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn- Tương đương tiềnCộng Cuối năm………..         Đầu năm……….
2. Các khoản đầu tư tài chínha) Chứng khoán kinh doanh- Tổng giá trị cổ phiếu;- Tổng giá trị trái phiếu;- Các loại chứng khoán khác;b) Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn- Tiền gửi có kỳ hạn- Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạnc) Dự phòng tổn thất đầu tư tài chính- Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh- Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác Cuối năm…………………… Đầu năm……………………
3. Các khoản phải thu(Tùy theo yêu cầu quản lý của doanh nghiệp, có thể thuyết minh chi tiết ngắn hạn và dài hạn) Cuối năm Đầu năm
a) Phải thu của khách hàngTrong đó: Phải thu của các bên liên quan
b) Trả trước cho người bánTrong đó: Trả trước cho các bên liên quan
c) Phải thu khác (Chi tiết theo yêu cầu quản lý):- Phải thu về cho vay- Tạm ứng- Phải thu nội bộ khác- Phải thu khác …………… ……………
d) Tài sản thiếu chờ xử lý- Tiền;- Hàng tồn kho;- TSCĐ;- Tài sản khác. ………… …………
đ) Nợ xấu (Tổng giá trị các khoản phải thu, cho vay quá hạn thanh toán hoặc chưa quá hạn nhưng khó có khả năng thu hồi)
Cuối năm Đầu năm
4. Hàng tồn kho (Mã số 141)– Hàng đang đi trên đường;- Nguyên liệu, vật liệu;- Công cụ, dụng cụ;- Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang;- Thành phẩm;- Hàng hóa;- Hàng gửi đi bánCộng ……………………… ………………………
Trong đó:- Giá trị hàng tồn kho ứ đọng, kém, mất phẩm chất không có khả năng tiêu thụ;
– Giá trị hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố bảo đảm các khoản nợ phải trả;

– Nguyên nhân và hướng xử lý đối với hàng tồn kho ứ đọng, kém, mất phẩm chất.

Có thể bạn quan tâm:  Copy danh bạ từ iphone sang sim không jailbreak

– Lý do dẫn đến việc trích lập thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.

5. Tăng, giảm tài sản cố định (Chi tiết từng loại tài sản theo yêu cầu quản lý của doanh nghiệp):

Khoản mục Số dư đầu năm Tăng trong năm Giảm trong năm Số dư cuối năm
A. TSCĐ hữu hình
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế
Giá trị còn lại
B. TSCĐ vô hình
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế
Giá trị còn lại
C. TSCĐ thuê tài chính
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế
Giá trị còn lại

– Giá trị còn lại cuối kỳ của TSCĐ dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo khoản vay;

– Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng;

– Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý;

– Đối với TSCĐ thuê tài chính:

– Thuyết minh số liệu và giải trình khác.

6. Tăng, giảm bất động sản đầu tư (Chi tiết theo yêu cầu quản lý của doanh nghiệp):

Khoản mục Số đầu năm Tăng trong năm Giảm trong năm Số cuối năm
a) Bất động sản đầu tư cho thuê
– Nguyên giá
– Giá trị hao mòn lũy kế
– Giá trị còn lại
b) Bất động sản đầu tư nắm giữ chờ tăng giá
– Nguyên giá
– Giá trị hao mòn lũy kế của BĐSĐT cho thuê/TSCĐ chuyển sang BĐSĐT nắm giữ chờ tăng giá
– Tổn thất do suy giảm giá trị
– Giá trị còn lại

– Giá trị còn lại cuối kỳ của BĐSĐT dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo khoản vay;

– Nguyên giá BĐSĐT đã khấu hao hết nhưng vẫn cho thuê hoặc nắm giữ chờ tăng giá;

– Thuyết minh số liệu và giải trình khác.

7. Xây dựng cơ bản dở dang Cuối năm Đầu năm
– Mua sắm- XDCB- Sửa chữa lớn TSCĐCộng ……… ………
8. Tài sản khác– Chi phí trả trước (chi tiết ngắn hạn, dài hạn theo yêu cầu quản lý của doanh nghiệp)
– Các khoản phải thu của Nhà nước
9. Các khoản phải trả Cuối năm Đầu năm
(Tùy theo yêu cầu quản lý của doanh nghiệp, có thể thuyết minh chi tiết ngắn hạn và dài hạn)
a) Phải trả người bánTrong đó: Phải trả các bên liên quan
b) Người mua trả tiền trướcTrong đó: Nhận trước của các bên liên quan
c) Phải trả khác (Chi tiết theo yêu cầu quản lý):- Chi phí phải trả- Phải trả nội bộ khác- Phải trả, phải nộp khác+ Tài sản thừa chờ xử lý+ Các khoản phải nộp theo lương+ Các khoản khác ……………… ………………
d) Nợ quá hạn chưa thanh toán
10. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước Đầu năm Số phải nộp trong năm Số đã thực nộp trong năm Cuối năm
Lệ phí môn bàiCộng ……. ….….
11. Vay và nợ thuê tài chính Cuối năm Trong năm Đầu năm
Tăng Giảm
a) Vay ngắn hạnTrong đó: Vay từ các bên liên quanb) Vay dài hạnTrong đó: Vay từ các bên liên quanc) Các khoản nợ gốc thuê tài chínhTrong đó: Nợ thuê tài chính từ các bên liên quan ………… ………… ………… …………
Cộng
12. Dự phòng phải trả Cuối năm Đầu năm
– Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa;- Dự phòng bảo hành công trình xây dựng;- Dự phòng phải trả khác.Cộng ……… ………

13. Vốn chủ sở hữu

a) Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu

Có thể bạn quan tâm:  Cách tải douyin cho android
Nội dung Các khoản mục thuộc vốn chủ sở hữu
Vốn góp của chủ sở hữu Thặng dư vốn cổ phần Vốn khác của chủ sở hữu Cổ phiếu quỹ Chênh lệch tỷ giá LNST thuế chưa phân phối và các quỹ Cộng
A 1 2 3 4 5 6 7
Số dư đầu năm 1.000.000.000
Tăng vốn trong năm
Giảm vốn trong năm
Số dư cuối năm 998.000.000

– Thuyết minh và giải trình khác về vốn chủ sở hữu (nguyên nhân biến động và các thông tin khác).

14. Các khoản mục ngoài Báo cáo tình hình tài chính

a) Tài sản thuê ngoài (Chi tiết số lượng, chủng loại và các thông tin quan trọng khác đối với các tài sản thuê ngoài chủ yếu)

b) Tài sản nhận giữ hộ (Doanh nghiệp phải thuyết minh chi tiết về số lượng, chủng loại, quy cách, phẩm chất của từng loại tài sản tại thời điểm cuối kỳ).

– Vật tư hàng hóa nhận giữ hộ, gia công, nhận ủy thác.

– Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, nhận cầm cố, thế chấp.

c) Ngoại tệ các loại: (Thuyết minh chi tiết số lượng từng loại nguyên tệ).

d) Nợ khó đòi đã xử lý.

đ) Thông tin về các khoản tiền phạt, phải thu về lãi trả chậm,… phát sinh từ các khoản nợ quá hạn nhưng không được ghi nhận doanh thu.

e) Các thông tin khác về các khoản mục ngoài Báo cáo tình hình tài chính.

15. Thuyết minh về các bên liên quan (danh sách các bên liên quan, giao dịch và các thông tin khác về các bên liên quan chưa được trình bày ở các nội dung nêu trên)

16. Ngoài các nội dung đã trình bày trên, các doanh nghiệp được giải trình, thuyết minh các thông tin khác nếu thấy cần thiết

VI. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Đơn vị tính: …………….

1. Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Năm nay Năm trước
a) Doanh thu- Doanh thu bán hàng hóa- Doanh thu bán thành phẩm- Doanh thu cung cấp dịch vụ- Doanh thu khácCộng
b) Doanh thu từ các bên liên quan (chi tiết cho từng đối tượng)c) Trường hợp ghi nhận doanh thu cho thuê tài sản là tổng số tiền nhận trước, doanh nghiệp phải thuyết minh thêm để so sánh sự khác biệt giữa việc ghi nhận doanh thu theo phương pháp phân bổ dần theo thời gian cho thuê; Khả năng suy giảm lợi nhuận và luồng tiền trong tương lai do đã ghi nhận doanh thu đối với toàn bộ số tiền nhận trước.
2. Các khoản giảm trừ doanh thu Năm nay Năm trước
– Chiết khấu thương mại;- Giảm giá hàng bán;- Hàng bán bị trả lại.Cộng ……… ………
3. Giá vốn hàng bán Năm nay Năm trước
– Giá vốn của hàng hóa đã bán;- Giá vốn của thành phẩm đã bán;- Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp;- Giá vốn khác;- Các khoản chi phí khác được tính vào giá vốn;- Các khoản ghi giảm giá vốn hàng bán.Cộng ……………(…) ……………(…)
4. Doanh thu hoạt động tài chính Năm nay Năm trước
– Lãi tiền gửi, tiền cho vay;- Lãi bán các khoản đầu tư tài chính;- Cổ tức, lợi nhuận được chia;- Lãi chênh lệch tỷ giá;- Lãi bán hàng trả chậm, chiết khấu thanh toán;- Doanh thu hoạt động tài chính khác.Cộng ……………… ………………
5. Chi phí tài chính Năm nay Năm trước
– Lãi tiền vay;- Chiết khấu thanh toán, lãi mua hàng trả chậm;- Lỗ do bán các khoản đầu tư tài chính;- Lỗ chênh lệch tỷ giá;- Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh và tổn thất đầu tư vào đơn vị khác; …………… ……………
– Chi phí tài chính khác;- Các khoản ghi giảm chi phí tài chính. …… ……
6. Chi phí quản lý kinh doanh Năm nay Năm trước
a) Các khoản chi phí quản lý doanh nghiệp phát sinh trong kỳb) Các khoản chi phí bán hàng phát sinh trong kỳc) Các khoản ghi giảm chi phí quản lý kinh doanh- Hoàn nhập các khoản dự phòng;- Các khoản ghi giảm khác ………… …………
7. Thu nhập khác Năm nay Năm trước
– Lãi thanh lý, nhượng bán TSCĐ;- Lãi do đánh giá lại tài sản;- Tiền phạt thu được;- Thuế được giảm, được hoàn;- Các khoản khác.Cộng …………… ……………
8. Chi phí khác Năm nay Năm trước
– Lỗ thanh lý, nhượng bán TSCĐ;- Lỗ do đánh giá lại tài sản;- Các khoản bị phạt;- Các khoản khác.Cộng ………… …………
9. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành Năm nay Năm trước
– Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập chịu thuế năm hiện hành
– Điều chỉnh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của các năm trước vào chi phí thuế thu nhập năm hiện hành
– Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

VII. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Có thể bạn quan tâm:  File format converters - đọc word 2007 trên word 2003

Các khoản tiền do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng: Trình bày giá trị và lý do của các khoản tiền và tương đương tiền lớn do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng do có sự hạn chế của pháp luật hoặc các ràng buộc khác mà doanh nghiệp phải thực hiện.

VIII. Những thông tin khác

1. Những khoản nợ tiềm tàng, khoản cam kết và những thông tin tài chính khác: …

2. Những sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm: ………………………..

3. Thông tin so sánh (những thay đổi về thông tin trong Báo cáo tài chính của các niên độ kế toán trước): …………………………………………………………………………………………

4. Thông tin về hoạt động liên tục: …………………………………………………………

5. Những thông tin khác …………………………………………………………………….

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)
Lập, ngày … tháng … năm …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, họ tên, đóng dấu)Nguyễn Từ Đồng

2. Thuyết minh báo cáo tài chính là gì?

Thuyết minh báo cáo tài chính là một bộ phận hợp thành không thể tách rời của BCTC, dùng để phân tích chi tiết các thông tin số liệu đã được trình bày trong bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, báo cáo lưu chuyển tiền tệ. 3. Ý nghĩa thuyết minh báo cáo tài chính

– Cung cấp số liệu, thông tin để phân tích, đánh giá một cách cụ thể, chi tiết hơn về tình hình chi phí, thu nhập và kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.

– Cung cấp số liệu, thông tin để phân tích, đánh giá tình hình tăng giảm TSCĐ theo từng loại, từng nhóm; tình hình tăng giảm vốn chủ sở hữu theo từng loại nguồn vốn và phân tích hợp lý trong việc phân bổ vốn cơ cấu, khả năng của doanh nghiệp, …

– Thông qua thuyết minh BCTC mà biết được chế độ kế toán áp dụng tại doanh nghiệp từ đó mà kiểm tra việc chấp hành các qui định, thể lệ, chế độ kế toán, phương pháp kế toán mà doanh nghiệp đăng ký áp dụng cũng như những kiến nghị đề xuất của doanh nghiệp.4. Hướng dẫn lập thuyết minh BCTC

– Khi lập Báo cáo tài chính năm, doanh nghiệp phải lập Bản thuyết minh Báo cáo tài chính theo đúng quy định của Chuẩn mực kế toán “Trình bày Báo cáo tài chính” và hướng dẫn tại Chế độ Báo cáo tài chính này.

– Khi lập Báo cáo tài chính giữa niên độ (kể cả dạng đầy đủ và dạng tóm lược) doanh nghiệp phải lập Bản thuyết minh Báo cáo tài chính chọn lọc theo quy định của Chuẩn mực kế toán “Báo cáo tài chính giữa niên độ” và Thông tư hướng dẫn chuẩn mực.cách lập bản thuyết minh báo cáo tài chính

– Bản thuyết minh Báo cáo tài chính của doanh nghiệp phải đảm bảo đầy đủ những nội dung sau đây:

  • Các sổ kế toán tổng hợp và chi tiết liên quan của kỳ lập báo cáo.
  • Thuyết minh báo cáo năm trước liền kề.
  • Các báo cáo tài chính khác trong bộ báo cáo tài chính của kỳ lập báo cáo: Bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
  • Căn cứ vào tình hình thực tế của doanh nghiệp và các tài liệu liên quan khác.

– Bản thuyết minh Báo cáo tài chính phải được trình bày một cách có hệ thống, rõ ràng và rành mạch, đảm bảo tính trung thực và chính xác. 

Thuyết minh báo cáo tài chính doanh nghiệp có thể căn cứ vào các tài liệu sau:

  • Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm báo cáo
  • Sổ kế toán tổng hợp; Sổ, thẻ kế toán chi tiết hoặc bảng tổng hợp chi tiết liên quan
  • Bản thuyết minh Báo cáo tài chính năm trước
  • Tình hình thực tế của doanh nghiệp và các tài liệu liên quan

5. Ghi chú

Đối với trường hợp thuê dịch vụ làm kế toán, làm kế toán trưởng thì phải ghi rõ số Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán, tên đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán.

Trên đây là ý kiến tư vấn của chúng tôi về câu hỏi của quý khách hàng. Việc đưa ra ý kiến tư vấn nêu trên căn cứ vào các quy định của pháp luật và thông tin do quý khách hàng cung cấp. Mục đích đưa ra nội dung tư vấn này là để các cá nhân, tổ chức tham khảo.Trường hợp trong nội dung tư vấn có điều gì gây nhầm lẫn, chưa rõ ràng hoặc thông tin nêu trong nội dung tư vấn khiến quý khách chưa hiểu hết vấn đề hoặc/ và có sự vướng ngại, thắc mắc, chúng tôi rất mong nhận được ý kiến phản hồi của quý khách hàng.Trân trọng./.Gọi luật sư Đặt câu hỏi Báo giá vụ việc Đặt lịch hẹnChủ đề liên quan

  • Các chỉ số phân tích tài chính IRR, NPV và ý nghĩa trong việc đánh giá dự án
  • Tư vấn về nghĩa vụ tài chính khi thực hiện giải phóng mặt bằng ở Hà Nội ?
  • Bị nợ xấu nhóm 5 ở ngân hàng phải làm thế nào để được vay thêm theo quy định mới?
  • Nghĩa vụ tài chính phải thực hiện khi thừa kế quyền sử dụng đất ?
  • Dịch vụ cung cấp thông tin tài chính của doanh nghiệp
  • Luật sư tư vấn pháp luật tài chính, thuế và ngân hàng
  • Dịch vụ đặt in hóa đơn giá trị gia tăng (VAT), phát hành hóa đơn điện tử
  • Phân chia tài sản đất đai khi bố mẹ còn sống mà bán thì chia cho mọi thành viên trong gia đình thì chia như thế nào ?

Bạn thấy nội dung này thực sự hữu ích?

Có Không

Bạn thấy nội dung này chưa ổn ở đâu?

Email nhận thông báo sửa đổi(nếu có) Gửi góp ý

Cảm ơn bạn đã nhận xét!

Like fanpage Luật Minh Khuê để nhận tin mới mỗi ngày

Bài viết cùng chủ đề

Hướng dẫn lập thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 133 - Hướng dẫn lập thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 133

Xác định nghĩa vụ tài chính khi làm giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ?

Hướng dẫn lập thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 133 - Hướng dẫn lập thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 133

Không đóng bảo hiểm và nghĩa vụ tài chính ?

Hướng dẫn lập thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 133 - Hướng dẫn lập thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 133

Nợ nghĩa vụ tài chính có được cấp GCN hay không?

Hướng dẫn lập thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 133 - Hướng dẫn lập thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 133

Thuyết minh chi tiết dự thảo luật trọng tài

Hướng dẫn lập thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 133 - Hướng dẫn lập thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 133

Ai là người có nghĩa vụ tài chính khi chuyển nhượng quyền sử dụng đất ?

Hướng dẫn lập thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 133 - Hướng dẫn lập thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 133

Các vấn đề về thành lập và các nghĩa vụ tài chính của hộ kinh doanh theo pháp luật hiện hành

Hướng dẫn lập thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 133 - Hướng dẫn lập thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 133

Thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất khi công nhận, chuyển nhượng, tặng cho và các nghĩa vụ tài chính phải nộp

Hướng dẫn lập thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 133 - Hướng dẫn lập thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 133

Tư vấn về nghĩa vụ tài chính khi thực hiện giải phóng mặt bằng ở Hà Nội ?

Hướng dẫn lập thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 133 - Hướng dẫn lập thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 133

Quy định về các khoản nghĩa vụ tài chính từ đất đai: Tiền sử dụng đất, Tiền thuê đất

Hướng dẫn lập thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 133 - Hướng dẫn lập thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 133

Các nghĩa vụ tài chính phải nộp khi doanh nghiệp đầu tư xây dựng căn hộ để bán

Hướng dẫn lập thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 133 - Hướng dẫn lập thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 133

Xác định nghĩa vụ tài chính khi làm giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ?

Hướng dẫn lập thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 133 - Hướng dẫn lập thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 133

Không đóng bảo hiểm và nghĩa vụ tài chính ?

Hướng dẫn lập thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 133 - Hướng dẫn lập thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 133

Nợ nghĩa vụ tài chính có được cấp GCN hay không?

Hướng dẫn lập thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 133 - Hướng dẫn lập thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 133

Thuyết minh chi tiết dự thảo luật trọng tài

Hướng dẫn lập thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 133 - Hướng dẫn lập thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 133

Ai là người có nghĩa vụ tài chính khi chuyển nhượng quyền sử dụng đất ?

Hướng dẫn lập thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 133 - Hướng dẫn lập thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 133

Các vấn đề về thành lập và các nghĩa vụ tài chính của hộ kinh doanh theo pháp luật hiện hành

Hướng dẫn lập thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 133 - Hướng dẫn lập thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 133

Thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất khi công nhận, chuyển nhượng, tặng cho và các nghĩa vụ tài chính phải nộp

Hướng dẫn lập thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 133 - Hướng dẫn lập thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 133

Tư vấn về nghĩa vụ tài chính khi thực hiện giải phóng mặt bằng ở Hà Nội ?

prevnextNghĩa Vụ Tài Chính

  • Tư vấn về nghĩa vụ tài chính khi thực hiện giải phóng mặt bằng ở Hà Nội ?
  • Bị nợ xấu nhóm 5 ở ngân hàng phải làm thế nào để được vay thêm theo quy định mới?
  • Nghĩa vụ tài chính phải thực hiện khi thừa kế quyền sử dụng đất ?
  • Dịch vụ cung cấp thông tin tài chính của doanh nghiệp
  • Luật sư tư vấn pháp luật tài chính, thuế và ngân hàng
  • Dịch vụ đặt in hóa đơn giá trị gia tăng (VAT), phát hành hóa đơn điện tử
  • Phân chia tài sản đất đai khi bố mẹ còn sống mà bán thì chia cho mọi thành viên trong gia đình thì chia như thế nào ?

Xem nhiều

  • Khái niệm cơ bản về giá trị, giá trị sử dụng, giá trị trao đổi và giá cả của hàng hóa ?
  • Mẫu đề nghị tạm ứng, thanh toán tiền tạm ứng mới nhất năm 2022
  • Quy định bán hóa đơn cho hộ kinh doanh cá thể và cách xuất hóa đơn ?
  • Mức phạt tiền thuế chậm nộp theo quy định mới nhất năm 2022 ?
  • Mức lương bao nhiêu thì đóng thuế thu nhập cá nhân ? Quyết toán thuế TNCN
  • Kiến thức cơ bản về thuế giá trị gia tăng (VAT)?
  • Cá nhân có phải xuất hóa đơn khi cho thuê nhà không?
  • Việc xuất hóa đơn 0% cho khách hàng trong khu chế xuất có sai thuế suất không ?
  • Cá nhân chuyển nhượng cổ phần, vốn góp có phải nộp thuế TNCN không ?

Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 133/TT-BTC của Bộ Tài Chính bao gồm: Mẫu số B01a – DNN Báo cáo tình hình tài chính của doanh nghiệp, mẫu số B 02-DNN báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh, mẫu B09 – DNN thuyết minh BCTC và mẫu B03-DNN báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Bài viết này Ketoanmvb sẽ hướng dẫn chi tiết đến bạn cách lập thuyết minh báo cáo tài chính theo các loại mẫu của TT 133 BTC mời các bạn theo dõi:

Hướng dẫn lập thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 133 -

MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH – Số B01a – DNN

Mẫu báo cáo tình hình tài chính của doanh nghiệp ban hành theo TT 133/2016/TT-BTC ngày 26/08/2016 của Bộ trưởng BTC

       BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH Mẫu số B01a – DNN
Ngày    tháng    năm  20…..
TÀI SẢN Mã số Thuyết minh Số cuối năm Số đầu năm
A B C 1 2
TÀI SẢN
I. Tiền & các khoản tương đương tiền 110 Nợ 111, 112 Nợ 111, 112
II. Đầu tư tài chính ngắn hạn 120
1. Chứng khoán kinh doanh 121 Nợ 121 Nợ 121
2. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 122 Nợ 128 Nợ 128
3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 123 Nợ 221, 22, 228 Nợ 221, 22, 228
4. Dự phòng tổn thất đầu tư tài chính (*) 124 (Có 229) (Có 229)
III. Các khoản phải thu 130
1. Phải thu của khách hàng 131 Nợ 131 Nợ 131
2. Trả trước cho người bán 132 Nợ 131 Nợ 131
3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 133
4. Phải thu khác 134
5. Tài sản thiếu chờ xử lý 135 Nợ 1381 Nợ 1381
6. Dự phòng phải thu khó đòi (*) 136 (Nợ 2293) (Nợ 2293)
IV. Hàng tồn kho 140
1. Hàng tồn kho 141 Nợ 151, 152, 153, 154, 155, 156, 157 Nợ 151, 152, 153, 154, 155, 156, 157
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 142 (Nợ 2294) (Nợ 2294)
V. Tài sản cố định 150
1. Nguyên giá 151 Nợ 211 Nợ 211
2. Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 152 (Có 2141, 2142, 2143) (Có 2141, 2142, 2143)
VI. Bất động sản đầu tư 160
1. Nguyên giá 161 Nợ 217 Nợ 217
2. Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 162 (Nợ 2147) (Nợ 2147)
VII. Xây dựng cơ bản dở dang 170 Nợ 241 Nợ 241
VIII. Tài sản dài hạn khác 180
1. Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ 181 Nợ 133 Nợ 133
2. Tài sản khác 182 Nợ 242 Nợ 242
Tổng cộng tài sản (200=110+120+130+140+150+160+170+180) 200
NGUỒN VỐN
I – Nợ phải trả 300
1. Phải trả trả người bán 311 Có 331 Có 331
2. Người mua trả tiền trước 312 Có 131, 3387 Có 131, 3387
3. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước 313 Có 333 Có 333
4. Phải trả người lao động 314 Có 334 Có 334
5. Phải trả khác 315 Có 338, 138 Có 338, 138
6. Vay và nợ thuê tài chính 316 Có 341 Có 341
7. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh 317 Có 3361 Có 3361
8. Dự phòng phải trả 318 Có 352 Có 352
9. Quỹ khen thưởng, quỹ phúc lợi 319 Có 3531, 3532 Có 3531, 3532
10.Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 320 Có 356 Có 356
II. Vốn chủ sở hữu 400
1. Vốn góp của chủ sở hữu 411 Có 4111 Có 4111
2. Thặng dư vốn cổ phần 412 Có 4112 Có 4112
3. Vốn khác của chủ sở hữu 413 Có 4118 Có 4118
4. Cổ phiếu quỹ (*) 414 (Nợ 419) (Nợ 419)
5. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 415 Có 413 Có 413
6. Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu 416 Có 418 Có 418
7. Lợi nhuận kế toán sau thuế 417 Nợ hoặc Có 421
Tổng cộng nguồn vốn (500 = 300 + 400 ) 500

MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH – Số B 02 – DNN

Mẫu báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/08/2016 của Bộ trưởng BTC

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH Mẫu số B02-DNN
Năm 20…
CHỈ TIÊU Mã số Thuyết minh   Năm nay   Năm trước
A B 1 2
1.Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01  511-511(Hàng trả lại)
2. Các khoản giảm trừ doanh thu 02
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01- 02) 10
4. Giá vốn hàng bán 11  Phát sinh 632 – 632 NKC hàng trả lại
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 = 10 – 11) 20
6. Doanh thu hoạt động tài chính 21 Phát sinh 515
7. Chi phí tài chính 22 Phát sinh 632
– Trong đó: Chi phí lãi vay 23
8. Chi phí quản lý kinh doanh 24 Phát sinh 642
9. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (30 = 20 + 21 – 22 – 24) 30
10. Thu nhập khác 31 Phát sinh 711
11. Chi phí khác 32 Phát sinh 811
12. Lợi nhuận khác (40 = 31 – 32) 40
13. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40) 50
14. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp 51
15. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60 = 50 – 51) 60
  Lập ngày ….. Tháng ….. Năm 20……
                      Người lập biểu             Kế toán   Giám đốc
                        (Ký, họ tên)          (Ký, họ tên)   (Ký, họ tên, đóng dấu)

MẪU BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ – Số B03 – DNN

Mẫu báo cáo lưu chuyển tiền tệ ban hành theo TT 133/2016/TT-BTC ngày 26/08/2016 của Bộ trưởng BTC

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ Mẫu số B03-DNN
Năm 20… ĐVT:
CHỉ TIÊU Mã số Thuyết minh Số cuối năm Số đầu năm
A B C 1 2
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 01 511; 3331+131
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hoá và dịch vụ 02 152+153+154+155+156+642; 133+331
3. Tiền chi trả cho người lao động 03 334
4. Tiền chi trả lãi vay 04 635
5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 05 3334
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06 711
7. Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh 07 811+338+333 “Trừ 3334”
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐS đầu tư và các tài sản dài hạn khác 21
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐS đầu tư và các tài sản dài hạn khác 22 711; 3331
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ c của đơn vị khác 24
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25
6. Tiền thu hồi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác 26
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 515
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31 1388 hoặc 411
2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành 32 1388 hoặc 411
3. Tiền vay ngấn hạn, dài hạn nhận được 33 3411
4. Tiền chi trả nợ gốc vay 34 3411
5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35 3412
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40
Lưu chuyển tiền thuần trong năm (50 = 20 +30 +40) 50
Tiền và tương đương tiền đầu năm 60
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61
Tiền và tương đương tiền cuối năm (70 = 50 + 60 + 61) 70
Lập ngày   tháng    năm  20…
        Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
         (Ký, họ tên)    (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú: * Những chỉ tiêu không có số liệu có thể không phải trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số”.

MẪU THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Số B09 – DNN TT133

Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính số B09 – DNN ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Năm ….
I. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
1. Hình thức sở hữu vốn.
2. Lĩnh vực kinh doanh.
3. Ngành nghề kinh doanh.
4. Chu kỳ sản xuất kinh doanh thông thường.
5. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến BCTC.
6. Tuyên bố về khả năng so sánh thông tin trên Báo cáo tài chính (có so sánh được hay không, nếu không so sánh được phải nêu rõ lý do như chuyển đổi hình thức sở hữu, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp, chia, tách doanh nghiệp nếu độ dài về kỳ so sánh…)
II. Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
1. Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày…./…./…. kết thúc vào ngày …./…./…).
2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán. Trường hợp có sự thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán so với năm trước, giải trình rõ lý do và ảnh hưởng của sự thay đổi.
III. Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán áp dụng
IV. Các chính sách kế toán áp dụng (chi tiết theo các nội dung dưới đây nếu có phát sinh)
– Tỷ giá hối đoái áp dụng trong kế toán.
– Nguyên tắc chuyển đổi BCTC lập bằng ngoại tệ sang Đồng Việt Nam.
– Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền.
– Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư tài chính.
– Nguyên tắc kế toán nợ phải thu.
– Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho.
– Nguyên tắc ghi nhận và các phương pháp khấu hao TSCĐ, TSCĐ thuê tài chính, bất động sản đầu tư.
– Nguyên tắc kế toán nợ phải trả.
Principles of recognition and capitalization of borrowing costs.
– Principles of recognition of equity.
– Principles and methods of revenue recognition.
– Principles of cost accounting.
V. Additional information for items presented in the financial statements
       Unit:……
1. Cash and cash equivalents End of the year The begin of the year
– Cash
– Demand deposit in the bank
– Cash equivalents
 Add ……………………. …………………….
2. Financial investments End of the year  The begin of the year
a) Trading securities
– Total value of shares;
– Total value of bonds;
– Other securities;
b) Held-to-maturity investment
Term deposit
– Other investments held to maturity
c) Provision for financial investment loss
– Provision for devaluation of trading securities
– Provision for investment loss in other entities
3. Receivables (Depending on management requirements of the enterprise, short-term and long-term detailed explanations can be made) End of the year The begin of the year
a) Receivables from customers In which: Receivables from related parties
b) Prepayment to the seller In which: Prepayment to related parties
c) Other receivables (Details according to management requirements):
– Loan receivables
– Advance
– Other internal receivables
– Other receivables
d) Pending pending assets
– Money
– Inventory;
– Fixed assets;
– Other assets.
dd) Bad debt (Total value of receivables and loans that are overdue or not yet overdue but difficult to recover)
4. Inventory (Entry 141) End of the year The begin of the year
– Goods are on the way;
– Raw materials, materials;
– Tools;
– Cost of production in progress
– Finished product
– Goods;
– Goods sent for sale.
– Add
In there:
– Value of stagnant, poor, and unqualified inventories used as mortgage or pledge to secure payables; for consumption;
– Value of goods
– Causes and solutions for stagnant, poor, and quality inventories.
– Reasons for making additional deductions or reversing the provision for devaluation of inventories
5. Increase or decrease of fixed assets (Details of each type of asset according to the management requirements of the enterprise):
Items Balance at the beginning of the year Increase during the year Reduced during the year Year-end balance
A. Tangible fixed assets
Original price
Accumulated depreciation
Residual value
B. Intangible fixed assets
Original price
Accumulated depreciation
Residual value
C. Financial lease fixed assets
Original price
Accumulated depreciation
Residual value
  – The residual value at the end of the period of the fixed assets used as mortgage, pledge to secure the loan;
  – Cost of fixed assets at the end of the year have been fully depreciated but are still in use;
  – Cost of fixed assets at the end of the year awaiting liquidation;
  – For financial lease fixed assets:
  – Explanation of data and other explanations.
6. Increase, decrease investment real estate (Details at the request of management of the enterprise):
Items First number of the year Increase during the year Reduced during the year Year-end number
a) Bất động sản đầu tư cho thuê
– Nguyên giá
– Giá trị hao mòn lũy kế
– Giá trị còn lại
b) Bất động sản đầu tư nắm giữ chờ tăng giá
– Nguyên giá
– Giá trị hao mòn lũy kế của BĐSĐT cho thuê/TSCĐ chuyển sang BĐSĐT nắm giữ chờ tăng giá
– Tổn thất do suy giảm giá trị
– Giá trị còn lại
   – Giá trị còn lại cuối kỳ của BĐSĐT dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo khoản vay;
  – Nguyên giá BĐSĐT đã khấu hao hết nhưng vẫn cho thuê hoặc nắm giữ chờ tăng giá;
  – Thuyết minh số liệu và giải trình khác.
7. Xây dựng cơ bản dở dang Cuối năm Đầu năm
– Mua sắm
– XDCB
– Sửa chữa lớn TSCĐ
 – Cộng  ……………………  ……………………
8. Tài sản khác Cuối năm Đầu năm
– Chi phí trả trước (chi tiết ngắn hạn, dài hạn theo yêu cầu quản lý của doanh nghiệp)
– Các khoản phải thu của Nhà nước
9. Các khoản phải trả (Tùy theo yêu cầu quản lý của doanh nghiệp, có thể thuyết minh chi tiết ngắn hạn và dài hạn) Cuối năm Đầu năm
a) Phải trả người bán Trong đó: Phải trả các bên liên quan
b) Người mua trả tiền trước Trong đó: Nhận trước của các bên liên quan
c) Phải trả khác (Chi tiết theo yêu cầu quản lý):
– Chi phí phải trả
– Phải trả nội bộ khác
– Phải trả, phải nộp khác
+  Tài sản thừa chờ xử lý
+ Các khoản phải nộp theo lương
+ Các khoản khác
d) Nợ quá hạn chưa thanh toán
10. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước Đầu năm Số phải nộp Số đã thực Cuối năm
trong năm nộp trong năm
– Chi tiết cho từng loại thuế
– Cộng
 11. Vay và nợ thuê tài chính Cuối năm Trong năm Đầu năm
Tăng Giảm
a) Vay ngắn hạn
– Trong đó: Vay từ các bên liên quan
b) Vay dài hạn
– Trong đó:Vay từ các bên liên quan
c) Các khoản nợ gốc thuê tài chính
Trong đó Nợ thuê tài chính từ các bên liên quan
– Cộng
12. Dự phòng phải trả Cuối năm Đầu năm
– Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa
– Dự phòng bảo hành công trình xây dựng
– Dự phòng phải trả khác
– Cộng
13. Vốn chủ sở hữu
a) Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu
Nội dung Các khoản mục thuộc vốn chủ sở hữu
Vốn góp của chủ sở hữu Thặng dư vốn cổ phần Vốn khác của chủ sở hữu Cổ phiếu quỹ Chênh lệch tỷ giá LNST  chưa phân phối và các quỹ Cộng
A 1 2 3 4 5 6 7
Số dư đầu năm
Tăng vốn trong năm
Giảm vốn trong năm
Số dư cuối năm
– Thuyết minh và giải trình khác về vốn chủ sở hữu (nguyên nhân biến động và các thông tin khác).
14. Các khoản mục ngoài Báo cáo tình hình tài chính
a) Tài sản thuê ngoài:(Chi tiết số lượng, chủng loại và các thông tin quan trọng khác đối với các tài sản thuê ngoài chủ yếu)
b) Tài sản nhận giữ hộ (Doanh nghiệp phải thuyết minh chi tiết về số lượng, chủng loại, quy cách, phẩm chất của từng loại tài sản tại thời điểm cuối kỳ).
– Vật tư hàng hoá nhận giữ hộ, gia công, nhận ủy thác.
– Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, nhận cầm cố, thế chấp.
c) Ngoại tệ các loại: (Thuyết minh chi tiết số lượng từng loại nguyên tệ).
d) Nợ khó đòi đã xử lý.
đ) Thông tin về các khoản tiền phạt, phải thu về lãi trả chậm, … phát sinh từ các khoản nợ quá hạn nhưng không được ghi nhận doanh thu.
e) Các thông tin khác về các khoản mục ngoài Báo cáo tình hình tài chính.
15. Thuyết minh về các bên liên quan (danh sách các bên liên quan, giao dịch và các thông tin khác về các bên liên quan chưa được trình bày ở các nội dung nêu trên)
16. Ngoài các nội dung đã trình bày trên, các doanh nghiệp được giải trình, thuyết minh các thông tin khác nếu thấy cần thiết
VI. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
                                                                                                                                            Đơn vị tính:………….
1. Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Năm nay Năm trước
a) Doanh thu
– Doanh thu bán hàng hóa
– Doanh thu bán thành phẩm
– Doanh thu cung cấp dịch vụ
– Doanh thu khác
– Cộng  ……………………  ……………………
b) Doanh thu từ các bên liên quan (chi tiết cho từng đối tượng)
c) Trường hợp ghi nhận doanh thu cho thuê tài sản là tổng số tiền nhận trước. Doanh nghiệp phải thuyết minh thêm để so sánh sự khác biệt giữa việc ghi nhận doanh thu theo phương pháp phân bổ dần theo thời gian cho thuê; Khả năng suy giảm lợi nhuận và luồng tiền trong tương lai do đã ghi nhận doanh thu đối với toàn bộ số tiền nhận trước.
2. Các khoản giảm trừ doanh thu Năm nay Năm trước
– Chiết khấu thương mại;
– Giảm giá hàng bán;
– Hàng bán bị trả lại
– Cộng
3. Giá vốn hàng bán Năm nay Năm trước
– Giá vốn của hàng hóa đã bán;
– Giá vốn của thành phẩm đã bán
– Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp
– Giá vốn khác;
– Các khoản chi phí khác được tính vào giá vốn;
– Các khoản ghi giảm giá vốn hàng bán.
– Cộng
4. Doanh thu hoạt động tài chính Năm nay Năm trước
– Lãi tiền gửi, tiền cho vay;
– Lãi bán các khoản đầu tư tài chính;
– Cổ tức, lợi nhuận được chia;
– Lãi chênh lệch tỷ giá;
– Lãi bán hàng trả chậm,
– chiết khấu thanh toán;
– Doanh thu hoạt động tài chính khác.
– Cộng
VII. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Các khoản tiền do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng: Trình bày giá trị và lý do của các khoản tiền và tương đương tiền lớn do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng do có sự hạn chế của pháp luật hoặc các ràng buộc khác mà doanh nghiệp phải thực hiện.
VIII. Những thông tin khác
1. Những khoản nợ tiềm tàng, khoản cam kết và những thông tin tài chính khác:
2. Những sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:
3. Thông tin so sánh (những thay đổi về thông tin trong Báo cáo tài chính của các niên độ kế toán trước):
4. Thông tin về hoạt động liên tục:
5. Những thông tin khác.
 Lập, ngày … tháng … năm …
                   NGƯỜI LẬP BIỂU KẾ TOÁN TRƯỞNG NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
                       (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

DOWLOAD File excel mẫu thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 133/BTC

  và các chi tiết của hướng dẫn này trong     excel

các báo cáo a có thể tham khảo các báo cáo ans ans giá chỉ     500.000đ     tại hà nội.

ože bi đã ăn:

  • Nếu bạn loại bỏ những ví dụ mới nhất về các hoạt động của công ty vào năm 2022
  • Dịch vụ nước Acetic báo cáo thường niên chỉ 300 000 VND
  • ak arirame okladvam oyanie a aetost 6 a a 2022
  • sửa chữa cốt thép dạng D01-TS dựa trên 595
  • Hướng dẫn lập thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 133 -a a o báo cáo thường niên, báo cáo thường niên chỉ 300 000 đồng
  • Hướng dẫn lập thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 133 -thời hạn cho vay bổ sung năm 2021
  • Hướng dẫn lập thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 133 -Đánh giá tình hình thuế TNCN năm 2021
  • Hướng dẫn lập thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 133 -Bạn đưa ra loại báo cáo thường niên nào từ quý?


Video Hướng dẫn lập thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 133